focalisation
danh từ giống cái (f)
/fɔ.ka.li.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
focalisation nghĩa là sự tụ tiêu, sự điều tiêu.
Nghĩa của focalisation
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Sự tụ tiêu, sự điều tiêu.
Dạng từ của focalisation
Đi với mạo từ: une focalisation · la focalisation
| Số nhiều | focalisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ focalization; focusing
Câu hỏi thường gặp
focalisation nghĩa là gì?
focalisation (danh từ) nghĩa là sự tụ tiêu, sự điều tiêu.
focalisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của focalisation (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ka.li.za.sjɔ̃/.
focalisation là giống đực hay giống cái?
focalisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).