folliculine
danh từ giống cái (f)
/fɔlikylin/ giọng máy của trình duyệt
folliculine nghĩa là Foliculin.
Nghĩa của folliculine
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Foliculin.
Dạng từ của folliculine
Đi với mạo từ: une folliculine · la folliculine
| Số nhiều | folliculines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folliculin
Câu hỏi thường gặp
folliculine nghĩa là gì?
folliculine (danh từ) nghĩa là Foliculin.
folliculine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folliculine (giọng Pháp chuẩn): /fɔlikylin/.
folliculine là giống đực hay giống cái?
folliculine là danh từ giống cái (dùng với une, la).