folliculite
danh từ giống cái (f)
/fɔ.li.ky.lit/ giọng máy của trình duyệt
folliculite nghĩa là viêm nang lông.
Nghĩa của folliculite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm nang lông.
Dạng từ của folliculite
Đi với mạo từ: une folliculite · la folliculite
| Số nhiều | folliculites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ folliculitis
Câu hỏi thường gặp
folliculite nghĩa là gì?
folliculite (danh từ) nghĩa là viêm nang lông.
folliculite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của folliculite (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.li.ky.lit/.
folliculite là giống đực hay giống cái?
folliculite là danh từ giống cái (dùng với une, la).