TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fongosité

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

fongosité nghĩa là nốt sùi, tình trạng sùi.

Nghĩa của fongosité

Danh từ · giống cái

  1. Y học Nốt sùi.
  2. Tình trạng sùi.

Dạng từ của fongosité

Đi với mạo từ: une fongosité · la fongosité

Câu hỏi thường gặp

fongosité nghĩa là gì?

fongosité (danh từ) nghĩa là nốt sùi, tình trạng sùi.

fongosité là giống đực hay giống cái?

fongosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.