fléché
/fle.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
fléché nghĩa là Có mũi hình mũi tên.
Nghĩa của fléché
Tính từ
- Có mũi hình mũi tên.
- Croix fléchéechữ thập có mũi tên
- Có mũi tên chỉ đường (lộ trình).
Dạng từ của fléché
| Số nhiều | fléchés |
| Giống cái | fléchée |
| Giống cái số nhiều | fléchées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ marked with arrows
Câu hỏi thường gặp
fléché nghĩa là gì?
fléché (tính từ) nghĩa là Có mũi hình mũi tên.
fléché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fléché (giọng Pháp chuẩn): /fle.ʃe/.