flétrissure
danh từ giống cái (f)
/fle.tʁi.syʁ/ giọng máy của trình duyệt
flétrissure nghĩa là sự héo, sự héo hon.
Nghĩa của flétrissure
Danh từ · giống cái
- Sự héo; sự héo hon, sự tàn lụi.
- La flétrissure des jouescặp má héo hon
Dạng từ của flétrissure
Đi với mạo từ: une flétrissure · la flétrissure
| Số nhiều | flétrissures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flétrissure
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blemish, stain
Câu hỏi thường gặp
flétrissure nghĩa là gì?
flétrissure (danh từ) nghĩa là sự héo, sự héo hon.
flétrissure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flétrissure (giọng Pháp chuẩn): /fle.tʁi.syʁ/.
flétrissure là giống đực hay giống cái?
flétrissure là danh từ giống cái (dùng với une, la).