TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fois

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/fwa/ giọng máy của trình duyệt

fois nghĩa là lần, lượt.

Nghĩa của fois

Danh từ · giống cái

  1. Lần, lượt, phen.
    • Une foismột lần
    • Maintes foisđôi phen
    • Deux fois plus grandhai lần lớn hơn

Dạng từ của fois

Đi với mạo từ: une fois · la fois

Cụm từ, thành ngữ với fois

  • à la fois — đồng thời
  • d'autres fois — trong trường hợp khác
  • des fois — (thông tục) có khi, họa chăng
  • des fois que — (thông tục) trong trường hợp mà
  • ne pas se faire dire deux fois — xem dire
  • toutes les fois que — trong những trường hợp mà
  • une bonne fois; une fois pour toutes — chỉ một lần thôi, dứt khoát
  • une fois — có một lần
  • une fois que — khi mà đã
  • vu une fois, cru cent fois — bắt được một lần ngờ vực suốt đời
  • y regarder à deux (à plusieurs) fois — suy nghĩ kỹ trước khi bắt tay làm

Câu ví dụ với fois

  • J'ai été à Paris deux fois. Tôi đã ở Paris hai lần.Tatoeba #634649
  • Laver avant de porter pour la première fois. Giặt trước khi mặc lần đầu.Tatoeba #3391
  • Ouais ! J’ai gagné deux fois de suite ! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền!Tatoeba #3938
  • Apportez-moi ce livre-là la prochaine fois sans faute. Lần sau anh nhất thiết mang cho tôi cuốn sách đó.Tatoeba #128157
  • Combien de fois par semaine prenez-vous un bain ? Anh tắm bao nhiêu lần mỗi tuần?Tatoeba #392005
  • Chaque fois qu'il sort, il passe dans une librairie. Mỗi khi anh ấy ra phố, anh ấy đều tới một hiệu sách.Tatoeba #131759
  • La transformation est tout à la fois naissance et mort. Sinh và tử đều là sự biến đổi.Tatoeba #1517731
  • Une fois par mois. Mỗi tháng một lần.Tatoeba #8875167

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ time (an instance or repetition of something happening)
  • Giới từ times, multiplied by

Câu hỏi thường gặp

fois nghĩa là gì?

fois (danh từ) nghĩa là lần, lượt.

fois phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fois (giọng Pháp chuẩn): /fwa/.

fois là giống đực hay giống cái?

fois là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.