flingot
danh từ giống đực (m)
/flɛ̃.ɡo/ giọng máy của trình duyệt
flingot nghĩa là súng.
Nghĩa của flingot
Danh từ · giống đực
- Thông tục Súng.
Dạng từ của flingot
Đi với mạo từ: un flingot · le flingot
| Số nhiều | flingots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gun
Câu hỏi thường gặp
flingot nghĩa là gì?
flingot (danh từ) nghĩa là súng.
flingot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flingot (giọng Pháp chuẩn): /flɛ̃.ɡo/.
flingot là giống đực hay giống cái?
flingot là danh từ giống đực (dùng với un, le).