flibustier
danh từ giống đực (m)
/fli.bys.tje/ giọng máy của trình duyệt
flibustier nghĩa là kẻ bất lương, đồ ăn cắp.
Nghĩa của flibustier
Danh từ · giống đực
- Kẻ bất lương, đồ ăn cắp.
- Sử học Tên cướp biển.
Dạng từ của flibustier
Đi với mạo từ: un flibustier · le flibustier
| Số nhiều | flibustiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flibustier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a filibuster, a pirate
Câu hỏi thường gặp
flibustier nghĩa là gì?
flibustier (danh từ) nghĩa là kẻ bất lương, đồ ăn cắp.
flibustier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flibustier (giọng Pháp chuẩn): /fli.bys.tje/.
flibustier là giống đực hay giống cái?
flibustier là danh từ giống đực (dùng với un, le).