fluide
fluide nghĩa là chất lỏng, chất lưu, ảnh hưởng huyền bí, lỏng.
Nghĩa của fluide
Danh từ · giống đực
- Chất lỏng, chất lưu.
- Ảnh hưởng huyền bí.
Tính từ
- Lỏng.
- Huile très fluideđầu rất lỏng
- Corps fluidechất lỏng, chất lưu
- Nghĩa bóng Thay đổi khó nắm.
Dạng từ của fluide
Đi với mạo từ: un fluide · le fluide
| Số nhiều | fluides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fluide
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fluid; fluid
- Tính từ fluid
Câu hỏi thường gặp
fluide nghĩa là gì?
fluide (danh từ, tính từ) nghĩa là chất lỏng, chất lưu, ảnh hưởng huyền bí, lỏng.
fluide phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluide (giọng Pháp chuẩn): /flɥid/.
fluide là giống đực hay giống cái?
fluide là danh từ giống đực (dùng với un, le).