fluet
/fly.ɛ/ giọng máy của trình duyệt
fluet nghĩa là mảnh khảnh.
Nghĩa của fluet
Tính từ
- Mảnh khảnh.
- Taille fluettedáng người mảnh khảnh
Dạng từ của fluet
| Số nhiều | fluets |
| Giống cái | fluette /fly.ɛt/ |
| Giống cái số nhiều | fluettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ slender, slim, skinny; weak, thin, narrow
Câu hỏi thường gặp
fluet nghĩa là gì?
fluet (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh.
fluet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluet (giọng Pháp chuẩn): /fly.ɛ/.