TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fluctuer

/flyk.tɥe/ giọng máy của trình duyệt

fluctuer nghĩa là dao động, biến động, nổi.

Nghĩa của fluctuer

Nội động từ

  1. Dao động, biến động, thăng giáng.
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nổi.

Chia động từ fluctuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: fluctuéHiện tại phân từ: fluctuant

Hiện tại présent

  • je fluctue
  • tu fluctues
  • il/elle fluctue
  • nous fluctuons
  • vous fluctuez
  • ils/elles fluctuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai fluctué
  • tu as fluctué
  • il/elle a fluctué
  • nous avons fluctué
  • vous avez fluctué
  • ils/elles ont fluctué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je fluctuais
  • tu fluctuais
  • il/elle fluctuait
  • nous fluctuions
  • vous fluctuiez
  • ils/elles fluctuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je fluctuerai
  • tu fluctueras
  • il/elle fluctuera
  • nous fluctuerons
  • vous fluctuerez
  • ils/elles fluctueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je fluctuerais
  • tu fluctuerais
  • il/elle fluctuerait
  • nous fluctuerions
  • vous fluctueriez
  • ils/elles fluctueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je fluctue
  • que tu fluctues
  • qu'il/elle fluctue
  • que nous fluctuions
  • que vous fluctuiez
  • qu'ils/elles fluctuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je fluctuai
  • tu fluctuas
  • il/elle fluctua
  • nous fluctuâmes
  • vous fluctuâtes
  • ils/elles fluctuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • fluctue (tu)
  • fluctuons (nous)
  • fluctuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fluctuate (to vary irregularly; to swing)

Câu hỏi thường gặp

fluctuer nghĩa là gì?

fluctuer (nội động từ) nghĩa là dao động, biến động, nổi.

fluctuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fluctuer (giọng Pháp chuẩn): /flyk.tɥe/.

Chia động từ fluctuer ở thì hiện tại thế nào?

je fluctue, tu fluctues, il/elle fluctue, nous fluctuons, vous fluctuez, ils/elles fluctuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.