fluorescéine
danh từ giống cái (f)
/flyɔʁesein/ giọng máy của trình duyệt
fluorescéine nghĩa là Fluoretxein.
Nghĩa của fluorescéine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Fluoretxein.
Dạng từ của fluorescéine
Đi với mạo từ: une fluorescéine · la fluorescéine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fluorescein
Câu hỏi thường gặp
fluorescéine nghĩa là gì?
fluorescéine (danh từ) nghĩa là Fluoretxein.
fluorescéine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fluorescéine (giọng Pháp chuẩn): /flyɔʁesein/.
fluorescéine là giống đực hay giống cái?
fluorescéine là danh từ giống cái (dùng với une, la).