TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flâtrer

giọng máy của trình duyệt

flâtrer nghĩa là nằm bẹp giấu mình.

Nghĩa của flâtrer

Tự động từ

se flâtrer
  1. Nằm bẹp giấu mình (thỏ rừng khi bị săn đuổi).

Câu hỏi thường gặp

flâtrer nghĩa là gì?

flâtrer (tự động từ) nghĩa là nằm bẹp giấu mình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.