flèche
flèche nghĩa là mũi tên.
Nghĩa của flèche
Danh từ · giống cái
- Tên, mũi tên. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les mouches du temps aiment une flèche.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
- Le temps file comme une flèche.Thời gian trôi nhanh như tên bắn.
Dạng từ của flèche
Đi với mạo từ: une flèche · la flèche
| Số nhiều | flèches |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flèche
Đồng nghĩa
Họ từ của flèche
Câu ví dụ với flèche
- Les mouches du temps aiment une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2004396
- Le temps file comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441686
- Chronomètre les mouches comme une flèche. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441687
- Le temps vole comme une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #495453
- Les mouches du temps aiment une flèche ; les drosophiles aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449302
- Le temps vole comme une flèche ; un fruit vole comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640489
- Les mouches temporelles aiment une flèche ; les mouches à fruit aiment une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #449301
- Le temps file comme une flèche ; un fruit s'effiloche comme une banane. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arrow (projectile or symbol); spire; jib; pointer, needle
- Danh từ flitch
Câu hỏi thường gặp
flèche nghĩa là gì?
flèche (danh từ) nghĩa là mũi tên.
flèche phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flèche (giọng Pháp chuẩn): /flɛʃ/.
flèche là giống đực hay giống cái?
flèche là danh từ giống cái (dùng với une, la).