fluxmètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
fluxmètre nghĩa là từ thông kế.
Nghĩa của fluxmètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Từ thông kế.
Dạng từ của fluxmètre
Đi với mạo từ: un fluxmètre · le fluxmètre
| Số nhiều | fluxmètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flowmeter
Câu hỏi thường gặp
fluxmètre nghĩa là gì?
fluxmètre (danh từ) nghĩa là từ thông kế.
fluxmètre là giống đực hay giống cái?
fluxmètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).