flore
danh từ giống cái (f)
/flɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
flore nghĩa là hệ thực vật, thực vật chí.
Nghĩa của flore
Danh từ · giống cái
- Hệ thực vật.
- Thực vật chí.
Dạng từ của flore
Đi với mạo từ: une flore · la flore
| Số nhiều | flores |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flora (plants considered as a group, especially those of a particular country, region, time, etc.); flora (a book describing the plants of a country, etc.); flora (the microorganisms that inhabit some parts of the body)
- Hậu tố of or relating to flowers
Câu hỏi thường gặp
flore nghĩa là gì?
flore (danh từ) nghĩa là hệ thực vật, thực vật chí.
flore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flore (giọng Pháp chuẩn): /flɔʁ/.
flore là giống đực hay giống cái?
flore là danh từ giống cái (dùng với une, la).