TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flirter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/flœʁ.te/ giọng máy của trình duyệt

flirter nghĩa là ve vãn, tán tỉnh.

Nghĩa của flirter

Nội động từ

  1. Ve vãn, tán tỉnh.

Chia động từ flirter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flirtéHiện tại phân từ: flirtant

Hiện tại présent

  • je flirte
  • tu flirtes
  • il/elle flirte
  • nous flirtons
  • vous flirtez
  • ils/elles flirtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flirté
  • tu as flirté
  • il/elle a flirté
  • nous avons flirté
  • vous avez flirté
  • ils/elles ont flirté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flirtais
  • tu flirtais
  • il/elle flirtait
  • nous flirtions
  • vous flirtiez
  • ils/elles flirtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flirterai
  • tu flirteras
  • il/elle flirtera
  • nous flirterons
  • vous flirterez
  • ils/elles flirteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flirterais
  • tu flirterais
  • il/elle flirterait
  • nous flirterions
  • vous flirteriez
  • ils/elles flirteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flirte
  • que tu flirtes
  • qu'il/elle flirte
  • que nous flirtions
  • que vous flirtiez
  • qu'ils/elles flirtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flirtai
  • tu flirtas
  • il/elle flirta
  • nous flirtâmes
  • vous flirtâtes
  • ils/elles flirtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flirte (tu)
  • flirtons (nous)
  • flirtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với flirter

  • Il a une copine mais il flirte quand même avec moi. Anh ấy đã có người yêu nhưng vẫn tán tỉnh tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12460755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to flirt

Câu hỏi thường gặp

flirter nghĩa là gì?

flirter (nội động từ) nghĩa là ve vãn, tán tỉnh.

flirter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flirter (giọng Pháp chuẩn): /flœʁ.te/.

Chia động từ flirter ở thì hiện tại thế nào?

je flirte, tu flirtes, il/elle flirte, nous flirtons, vous flirtez, ils/elles flirtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.