flonflon
danh từ giống đực (m)
/flɔ̃.flɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
flonflon nghĩa là hợp âm ồn ào, đoạn điệp.
Nghĩa của flonflon
Danh từ · giống đực
- Hợp âm ồn ào (của những bản nhạc dân tộc).
- Từ cũ, nghĩa cũ Đoạn điệp.
Dạng từ của flonflon
Đi với mạo từ: un flonflon · le flonflon
| Số nhiều | flonflons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blare
Câu hỏi thường gặp
flonflon nghĩa là gì?
flonflon (danh từ) nghĩa là hợp âm ồn ào, đoạn điệp.
flonflon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flonflon (giọng Pháp chuẩn): /flɔ̃.flɔ̃/.
flonflon là giống đực hay giống cái?
flonflon là danh từ giống đực (dùng với un, le).