Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ T — trang 12
2.467 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/13
- turgescencesự cương máu, sự trương nước
- turgidecương
- turionchồi măng
- turlupinanh hề
- turlupinerday dứt, làm cho băn khoăn, pha trò vô vị
- turluretteđoạn điệp
- turlutainethói tật
- turnephòng
- turonienkỳ tueoni, bậc turoni
- turpideô nhục
- turpidementô nhục
- turpitudesự ô nhục, điều ô nhục
- turquerietính tàn nhẫn
- turquettecây sa đì
- turriculéhình nón tháp
- turritelleốc nón tháp
- tussahtơ tằm cửa kính
- tussilagecúc bước lừa
- tutellesự giám hộ, sự bảo trợ, sự đỡ đầu
- tuteurngười giám hộ, người đỡ đầu
- tuteurageNông nghiệp sự cắm cọc đỡ cây
- tuteurerNông nghiệp cắm cọc đỡ (cây)
- tuthiekẽm oxit
- tutoyermày với tao
- tutoyeurmày tao
- tuttitoàn bộ
- tutuváy xòe
- tutélairegiám hộ, bảo trợ
- tuyauống, nếp ống
- tuyautagesự xếp nếp ống, nếp ống, bộ ống
- tuyauterxếp nếp ống, bày mưu mẹo giúp
- tuyauteriehệ thống ống, xưởng làm ống
- tuyauteurngười bày mẹo giúp, thợ làm ống
- tuyautékiểu xếp nếp ống
- tuyèreống gió
- tuébị giết chết, chết, người bị giết
- tweedhàng tuýt
- twin-setBộ đôi áo pulove và áo săngđay cổ đứng
- twistđiệu nhảy tuýt
- twisternhảy điệu tuýt
- tylenchusgiun lươn
- tympanmàng nhĩ, khuôn đặt giấy
- tympanalxương màng nhĩ
- tympaniserXem tympan
- tympanonđàn giàn
- tyndallisationPhương pháp Tanh-dan (khử trùng)
- typekiểu, loại hình, mẫu
- typerđiển hình hóa
- typhacây cỏ nến
- typhiquengười bị thương hàn
- typhliteviêm ruột tịt
- typhomycineTifomixin
- typhoncơn bão
- typhosesốt dạng thương hàn, bệnh rù
- typhoïdebệnh thương hàn
- typhoïdiquebệnh thương hàn
- typhusbệnh sốt chấy rận
- typiquetiêu biểu, điển hình, cái tiêu biểu
- typiquementđiển hình
- typochromieKỹ thuật in typô màu
- typographethợ in máy, thợ tipô
- typographiekỹ thuật in máy, kỹ thuật in tipô
- typographiqueXem typographie
- typographiquementbằng in máy, bằng tipô, về cách in máy
- typolithographieKỹ thuật in tipô-litô
- typologieloại hình học, hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình
- typologiqueXem typologie
- typomètrethước nhà in
- typondương bản in ôpset
- typtologiephép gõ thông linh
- typéđúng kiểu
- tyranbạo chúa, kẻ chuyên chế, kẻ bạo ngược
- tyrannicidengười giết bạo chúa, sự giết bạo chúa
- tyranniebạo chính, sự chuyên chế, sự bạo ngược
- tyranniquechuyên chế, bạo ngược
- tyranniquementchuyên chế, bạo ngược
- tyranniserhà hiếp, áp chế
- tyrannosaurekhủng long bạo chúa
- tyrienthành tia
- tyrolien(thuộc) tỉnh Ti-rôn (ở nước áo)
- tzarNhư tsar
- tâchephần việc phải làm, công việc, nhiệm vụ
- tâchercố gắng ra sức, cố gắng để
- tâcheronngười thầu lại, cai thầu
- tâte-vinống nếm rượu, tách nếm rượu
- tâtersờ, rờ mó, sờ soạn
- tâteurbộ kiểm tra
- tâtonnantsờ soạng mò mẫm
- tâtonnementsự sờ soạn, sự mò mẫm
- tâtonnersờ soạng, mò mẫm
- tènementkhoảnh liền nhau, dãy liên tiếp, đất lĩnh thầu
- téthước chữ t, nẹp sắt chữ t, ủa
- tégumentbì da, vỏ
- tégumentaireXem tégument
- tégénairenhện nhà
- télamoncột tượng
- télangiectasiechứng giãn mao mạch
- télencéphalenão đỉnh
- télescopagesự đâm nhau
- télescopekính viễn vọng
- télescoperđâm mạnh
- télescopeurđâm vào
- télescopiquebằng kính viễn vọng
- télesthésieNhư télépathie
- téleutosporebào tử mùa đông
- télexĐiện báo máy chữ têlec
- télexistengười đánh têlec
- télolécithenhiều noãn hoàng
- télophasekỳ cuối
- télé-
- télé-enseignementSự giảng dạy từ xa (qua vô tuyến...)
- téléavertisseurmáy nhắn tin
- télébenneđường treo đơn cáp
- téléchargertải về
- télécinématruyền hình điện ảnh
- télécommandeSự điều khiển từ xa
- télécommanderđiều khiển từ xa
- télécommunicationhệ thống viễn thông
- télécopiesự sao truyền
- télédistributionsự truyền phối
- télégaxe ngựa chở hàng
- télégrammebức điện báo
- télégraphemáy điện báo, cục điện báo
- télégraphieđiện báo
- télégraphierđánh điện, gởi điện
- télégraphiqueXem télégraphie
- télégraphiquementbằng điện báo
- télégraphisteđiện báo, nhân viên điện báo, điện báo viên
- téléguidageSự hướng dẫn từ xa
- téléguiderhướng dẫn từ xa
- télégéniqueăn hình
- téléimprimeurNhư télétype
- téléinformatiquekỹ thuật viễn tin
- télékinésieSự chuyển động từ xa
- télémesuresự đo từ xa
- télémètrekính đo xa, trắc viễn kế
- télémécanicienChuyên viên truyền điều khiển từ xa
- télémécaniqueSự truyền điểu khiển từ xa
- télémétreurKỹ thuật viên kính đo xa
- télémétrieKỹ thuật kính đo xa
- télémétriqueđo xa bằng kính
- téléobjectifvật kính tầm xa
- téléologiethuyết mục đích
- téléologiqueXem téléologie
- téléosaurethằn lằn mõn dài
- téléostéencá xương, phân lớp cá xương
- télépathecảm từ xa, thần giao cách cảm, người cảm từ xa
- télépathiesự cảm từ xa, thần giao cách cảm
- télépathiqueXem télépathie
- téléphonageđiện báo điện thoại, gọi dây nói, nói điện thoại
- téléphonemáy nói, máy điện thoại
- téléphone mobileđiện thoại di động, di động
- téléphone roseLàm tình qua điện thoại, alo sex
- téléphonerđiện, gọi điện thoại
- téléphoniekỹ thuật điện thoại, điện thoại
- téléphoniqueđiện thoại
- téléphoniquementbằng dây nói, bằng điện thoại
- téléphonistenhân viên điện thoại, điện thoại viên
- téléphotographieSự chụp ảnh từ xa
- téléphotographiquechụp ảnh từ xa
- téléphérageSự chở bằng cáp treo
- téléphériqueđường cáp treo
- télépointageBộ ngắm pháo từ xa
- télépointeurĐội viên ngắm pháo từ xa
- téléradiographiePhép chụp tia X từ xa
- téléréalitétruyền hình thực tế
- téléréglageSự điều chỉnh từ xa
- téléscripteurNhư télétype
- télésiègeĐường cáp treo mắc ghế ngồi
- téléskiNhư remonte-pente
- téléspectateurngười xem truyền hình
- télétraitementSự xử lý nguồn xa (máy tính)
- télétypeMáy điện báo in chữ têlêtip
- télévisertruyền hình
- télévisiontruyền hình, tv
- télévisétruyền hình
- témoignagesự làm chứng, lời chứng
- témoignerbiểu lộ, tỏ ra, chứng tỏ
- témoinngười làm chứng, nhân chứng, người chứng kiến
- téméraireliều lĩnh, bừa, người liều lĩnh
- témérairementliều lĩnh, bừa
- téméritétính liều, sự liều lĩnh
- ténacitétính dính chắc, tính bền, tính bền bỉ
- ténalgieđau gân
- ténesmecảm giác buốt mót
- téniasán dây
- ténifugetẩy sán, thuốc tẩy sán, thuốc sán
- ténopathiebệnh gân
- ténoplastieThủ thuật tạo hình gân
- ténorgiọng nam cao, người giọng nam cao
- ténorinogiọng nam cao nhẹ
- ténorisantgần giọng nam cao
- ténoriserhát giọng nam cao
- ténoriteTenorit
- ténosynoviteViêm gân bao hoạt dịch
- ténotomiethủ thuật cắt gân
- ténumảnh, nhỏ tí
- ténuitécó tính chất mảnh, tính chất tinh tế
- ténèbresbóng tối, cảnh tối tăm
- ténébreusementám muội