TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tâter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ta.te/ giọng máy của trình duyệt

tâter nghĩa là sờ, rờ mó, sờ soạn, thử.

Nghĩa của tâter

Ngoại động từ

  1. Sờ, rờ mó.
    • Tâter une étoffesờ tấm vải
  2. Sờ soạn.
    • Tâter dans l'obscuritésờ soạng trong đêm tối
  3. Thăm dò.
    • Tâter les intentions de quelqu'unthăm dò ý định của ai

Nội động từ

  1. Thử.
    • Il a tâté de tous les métiersnó đã thử mọi nghề
  2. Nếm mùi từng trải qua.
    • Il a tâté de la misèrenó đã nếm mùi cùng khổ

Chia động từ tâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tâtéHiện tại phân từ: tâtant

Hiện tại présent

  • je tâte
  • tu tâtes
  • il/elle tâte
  • nous tâtons
  • vous tâtez
  • ils/elles tâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tâté
  • tu as tâté
  • il/elle a tâté
  • nous avons tâté
  • vous avez tâté
  • ils/elles ont tâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tâtais
  • tu tâtais
  • il/elle tâtait
  • nous tâtions
  • vous tâtiez
  • ils/elles tâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tâterai
  • tu tâteras
  • il/elle tâtera
  • nous tâterons
  • vous tâterez
  • ils/elles tâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tâterais
  • tu tâterais
  • il/elle tâterait
  • nous tâterions
  • vous tâteriez
  • ils/elles tâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tâte
  • que tu tâtes
  • qu'il/elle tâte
  • que nous tâtions
  • que vous tâtiez
  • qu'ils/elles tâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tâtai
  • tu tâtas
  • il/elle tâta
  • nous tâtâmes
  • vous tâtâtes
  • ils/elles tâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tâte (tu)
  • tâtons (nous)
  • tâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với tâter

  • tâter le pavé — đi rón rén
  • tâter le pouls à quelqu'un — xem pouls
  • tâter le terrain — thăm dò tình thế
  • y tâter — (thông tục) đã từng biết qua, đã từng nếm mùi

Câu ví dụ với tâter

  • L'aveugle avança à tâtons vers la sortie. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12943709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feel (touch lightly, to sense consistency or temperature); to get a feel for; to go to see someone

Câu hỏi thường gặp

tâter nghĩa là gì?

tâter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sờ, rờ mó, sờ soạn, thử.

tâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tâter (giọng Pháp chuẩn): /ta.te/.

Chia động từ tâter ở thì hiện tại thế nào?

je tâte, tu tâtes, il/elle tâte, nous tâtons, vous tâtez, ils/elles tâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.