tâter
tâter nghĩa là sờ, rờ mó, sờ soạn, thử.
Nghĩa của tâter
Ngoại động từ
- Sờ, rờ mó.
- Tâter une étoffesờ tấm vải
- Sờ soạn.
- Tâter dans l'obscuritésờ soạng trong đêm tối
- Thăm dò.
- Tâter les intentions de quelqu'unthăm dò ý định của ai
Nội động từ
- Thử.
- Il a tâté de tous les métiersnó đã thử mọi nghề
- Nếm mùi từng trải qua.
- Il a tâté de la misèrenó đã nếm mùi cùng khổ
Chia động từ tâter
Hiện tại présent
- je tâte
- tu tâtes
- il/elle tâte
- nous tâtons
- vous tâtez
- ils/elles tâtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai tâté
- tu as tâté
- il/elle a tâté
- nous avons tâté
- vous avez tâté
- ils/elles ont tâté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je tâtais
- tu tâtais
- il/elle tâtait
- nous tâtions
- vous tâtiez
- ils/elles tâtaient
Tương lai đơn futur simple
- je tâterai
- tu tâteras
- il/elle tâtera
- nous tâterons
- vous tâterez
- ils/elles tâteront
Điều kiện conditionnel présent
- je tâterais
- tu tâterais
- il/elle tâterait
- nous tâterions
- vous tâteriez
- ils/elles tâteraient
Giả định subjonctif présent
- que je tâte
- que tu tâtes
- qu'il/elle tâte
- que nous tâtions
- que vous tâtiez
- qu'ils/elles tâtent
Quá khứ đơn passé simple
- je tâtai
- tu tâtas
- il/elle tâta
- nous tâtâmes
- vous tâtâtes
- ils/elles tâtèrent
Mệnh lệnh impératif
- tâte (tu)
- tâtons (nous)
- tâtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với tâter
- tâter le pavé — đi rón rén
- tâter le pouls à quelqu'un — xem pouls
- tâter le terrain — thăm dò tình thế
- y tâter — (thông tục) đã từng biết qua, đã từng nếm mùi
Câu ví dụ với tâter
- L'aveugle avança à tâtons vers la sortie. Người đàn ông mù lần mò về phía lối ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12943709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to feel (touch lightly, to sense consistency or temperature); to get a feel for; to go to see someone
Câu hỏi thường gặp
tâter nghĩa là gì?
tâter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sờ, rờ mó, sờ soạn, thử.
tâter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tâter (giọng Pháp chuẩn): /ta.te/.
Chia động từ tâter ở thì hiện tại thế nào?
je tâte, tu tâtes, il/elle tâte, nous tâtons, vous tâtez, ils/elles tâtent.