turpitude
danh từ giống cái (f)
/tyʁ.pi.tyd/ giọng máy của trình duyệt
turpitude nghĩa là sự ô nhục, điều ô nhục.
Nghĩa của turpitude
Danh từ · giống cái
- Sự ô nhục.
- La turpitude des traîtressự ô nhục của quân phản bội
- Điều ô nhục.
Dạng từ của turpitude
Đi với mạo từ: une turpitude · la turpitude
| Số nhiều | turpitudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turpitude (depravity, wickedness); turpitude (depraved or wicked act)
Câu hỏi thường gặp
turpitude nghĩa là gì?
turpitude (danh từ) nghĩa là sự ô nhục, điều ô nhục.
turpitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turpitude (giọng Pháp chuẩn): /tyʁ.pi.tyd/.
turpitude là giống đực hay giống cái?
turpitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).