turquerie
danh từ giống cái (f)
/tyʁ.kə.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
turquerie nghĩa là tính tàn nhẫn.
Nghĩa của turquerie
Danh từ · giống cái
- Tác phẩm mang phong cách Thổ Nhĩ Kỳ.
- Nghĩa xấu, từ cũ, nghĩa cũ Tính tàn nhẫn.
Dạng từ của turquerie
Đi với mạo từ: une turquerie · la turquerie
| Số nhiều | turqueries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Turkishness; brutality, cruelty, barbarity; Turquerie (a trend in 18th-century Western European culture inspired by Ottoman culture); a painting of a Turkish or Ottoman scene
Câu hỏi thường gặp
turquerie nghĩa là gì?
turquerie (danh từ) nghĩa là tính tàn nhẫn.
turquerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turquerie (giọng Pháp chuẩn): /tyʁ.kə.ʁi/.
turquerie là giống đực hay giống cái?
turquerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).