télégraphe
télégraphe nghĩa là máy điện báo, cục điện báo.
Nghĩa của télégraphe
Danh từ · giống đực
- Máy điện báo.
- Cục điện báo.
Dạng từ của télégraphe
Đi với mạo từ: un télégraphe · le télégraphe
| Số nhiều | télégraphes |
Câu ví dụ với télégraphe
- Savez-vous qui a inventé le télégraphe ? Ngươi biết ai phát minh điện tín không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7327145
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telegraph
Câu hỏi thường gặp
télégraphe nghĩa là gì?
télégraphe (danh từ) nghĩa là máy điện báo, cục điện báo.
télégraphe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télégraphe (giọng Pháp chuẩn): /te.le.ɡʁaf/.
télégraphe là giống đực hay giống cái?
télégraphe là danh từ giống đực (dùng với un, le).