tutoyeur
danh từ giống đực (m)
/ty.twa.jøz/ giọng máy của trình duyệt
tutoyeur nghĩa là mày tao.
Nghĩa của tutoyeur
Danh từ · giống đực
- Người có thói quen mày tao.
Tính từ
- Xưng hô Mày tao.
- Ton tutoyeurgiọng mày tao
Dạng từ của tutoyeur
Đi với mạo từ: un tutoyeur · le tutoyeur
Câu hỏi thường gặp
tutoyeur nghĩa là gì?
tutoyeur (danh từ, tính từ) nghĩa là mày tao.
tutoyeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tutoyeur (giọng Pháp chuẩn): /ty.twa.jøz/.
tutoyeur là giống đực hay giống cái?
tutoyeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).