télétraitement
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
télétraitement nghĩa là Sự xử lý nguồn xa (máy tính).
Nghĩa của télétraitement
Danh từ · giống đực
- Sự xử lý nguồn xa (máy tính).
Dạng từ của télétraitement
Đi với mạo từ: un télétraitement · le télétraitement
| Số nhiều | télétraitements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teleprocessing
Câu hỏi thường gặp
télétraitement nghĩa là gì?
télétraitement (danh từ) nghĩa là Sự xử lý nguồn xa (máy tính).
télétraitement là giống đực hay giống cái?
télétraitement là danh từ giống đực (dùng với un, le).