TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tué

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tɥe/ giọng máy của trình duyệt

tué nghĩa là bị giết chết, chết, người bị giết, người chết.

Nghĩa của tué

Tính từ

  1. Bị giết chết, chết.
    • Soldats tués au combatlính chết trận

Danh từ · giống đực

  1. Người bị giết; người chết.
    • Les tués et les blessésnhững người chết và những người bị thương

Dạng từ của tué

Số nhiềutués
Giống cáituée
Giống cái số nhiềutuées

Câu ví dụ với tué

  • Trump a tué Epstein. Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13384088
  • Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué ! Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!Tatoeba #1237972
  • Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui. Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.Tatoeba #423615
  • L'excès de travail l'a tué. Anh ta chết vì làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15486
  • Il a été tué à la guerre. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132803
  • Tom a été tué par un lion. Tom bị một con sử tử giết chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12975764
  • Il fut tué à la guerre. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997582
  • Pourquoi Tom a-t-il été tué ? Tại sao Tom bị giết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

tué nghĩa là gì?

tué (tính từ, danh từ) nghĩa là bị giết chết, chết, người bị giết, người chết.

tué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tué (giọng Pháp chuẩn): /tɥe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.