tué
tué nghĩa là bị giết chết, chết, người bị giết, người chết.
Nghĩa của tué
Tính từ
- Bị giết chết, chết.
- Soldats tués au combatlính chết trận
Danh từ · giống đực
- Người bị giết; người chết.
- Les tués et les blessésnhững người chết và những người bị thương
Dạng từ của tué
| Số nhiều | tués |
| Giống cái | tuée |
| Giống cái số nhiều | tuées |
Câu ví dụ với tué
- Trump a tué Epstein. Trump đã giết Epstein.Tatoeba #13384088
- Ne vends pas la peau de l'ours avant de l'avoir tué ! Trước khi bắn được gấu, đừng rao bán bộ lông của nó nhé!Tatoeba #1237972
- Si mon fils n'avait pas été tué dans un accident de voiture, il serait un étudiant universitaire aujourd'hui. Nếu con trai tôi không chết vì tai nạn xe cộ, hôm nay nó đã là sinh viên đại học.Tatoeba #423615
- L'excès de travail l'a tué. Anh ta chết vì làm việc quá sức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15486
- Il a été tué à la guerre. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132803
- Tom a été tué par un lion. Tom bị một con sử tử giết chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12975764
- Il fut tué à la guerre. Anh ấy đã tử trận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #997582
- Pourquoi Tom a-t-il été tué ? Tại sao Tom bị giết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
tué nghĩa là gì?
tué (tính từ, danh từ) nghĩa là bị giết chết, chết, người bị giết, người chết.
tué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tué (giọng Pháp chuẩn): /tɥe/.