télesthésie
danh từ giống cái (f)
/telɛstezi/ giọng máy của trình duyệt
télesthésie nghĩa là Như télépathie.
Nghĩa của télesthésie
Danh từ · giống cái
- Như télépathie.
Dạng từ của télesthésie
Đi với mạo từ: une télesthésie · la télesthésie
| Số nhiều | télesthésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telesthesia
Câu hỏi thường gặp
télesthésie nghĩa là gì?
télesthésie (danh từ) nghĩa là Như télépathie.
télesthésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télesthésie (giọng Pháp chuẩn): /telɛstezi/.
télesthésie là giống đực hay giống cái?
télesthésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).