tyrannie
tyrannie nghĩa là bạo chính, sự chuyên chế, sự bạo ngược.
Nghĩa của tyrannie
Danh từ · giống cái
- Bạo chính.
- Sự chuyên chế, sự bạo ngược.
- La tyrannie d'un pèresự chuyên chế của một người cha
- Tính không cưỡng lại được; sự câu thúc.
- La tyrannies des passionstính không cưỡng lại đuợc của dục vọng
- La tyrannie de l'usagesự câu thúc của tập quán
- Sử học Chế độ tiếm quyền.
Dạng từ của tyrannie
Đi với mạo từ: une tyrannie · la tyrannie
| Số nhiều | tyrannies |
Câu ví dụ với tyrannie
- La démocratie est la tyrannie de la majorité. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917796
- La dictature est la tyrannie d'une minorité. Độc tài là sự chuyên chế của số ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13918386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tyranny
Câu hỏi thường gặp
tyrannie nghĩa là gì?
tyrannie (danh từ) nghĩa là bạo chính, sự chuyên chế, sự bạo ngược.
tyrannie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tyrannie (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʁa.ni/.
tyrannie là giống đực hay giống cái?
tyrannie là danh từ giống cái (dùng với une, la).