TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tyrannie

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ti.ʁa.ni/ giọng máy của trình duyệt

tyrannie nghĩa là bạo chính, sự chuyên chế, sự bạo ngược.

Nghĩa của tyrannie

Danh từ · giống cái

  1. Bạo chính.
  2. Sự chuyên chế, sự bạo ngược.
    • La tyrannie d'un pèresự chuyên chế của một người cha
  3. Tính không cưỡng lại được; sự câu thúc.
    • La tyrannies des passionstính không cưỡng lại đuợc của dục vọng
    • La tyrannie de l'usagesự câu thúc của tập quán
  4. Sử học Chế độ tiếm quyền.

Dạng từ của tyrannie

Đi với mạo từ: une tyrannie · la tyrannie

Số nhiềutyrannies

Câu ví dụ với tyrannie

  • La démocratie est la tyrannie de la majorité. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917796
  • La dictature est la tyrannie d'une minorité. Độc tài là sự chuyên chế của số ít. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13918386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tyranny

Câu hỏi thường gặp

tyrannie nghĩa là gì?

tyrannie (danh từ) nghĩa là bạo chính, sự chuyên chế, sự bạo ngược.

tyrannie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyrannie (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʁa.ni/.

tyrannie là giống đực hay giống cái?

tyrannie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.