télamon
danh từ giống đực (m)
/te.la.mɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
télamon nghĩa là cột tượng.
Nghĩa của télamon
Danh từ · giống đực
- Kiến trúc Cột tượng.
Dạng từ của télamon
Đi với mạo từ: un télamon · le télamon
| Số nhiều | télamons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telamon
Câu hỏi thường gặp
télamon nghĩa là gì?
télamon (danh từ) nghĩa là cột tượng.
télamon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télamon (giọng Pháp chuẩn): /te.la.mɔ̃/.
télamon là giống đực hay giống cái?
télamon là danh từ giống đực (dùng với un, le).