télangiectasie
danh từ giống cái (f)
/telɑ̃ʒjɛktazi/ giọng máy của trình duyệt
télangiectasie nghĩa là chứng giãn mao mạch.
Nghĩa của télangiectasie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng giãn mao mạch.
Dạng từ của télangiectasie
Đi với mạo từ: une télangiectasie · la télangiectasie
| Số nhiều | télangiectasies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telangiectasis
Câu hỏi thường gặp
télangiectasie nghĩa là gì?
télangiectasie (danh từ) nghĩa là chứng giãn mao mạch.
télangiectasie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télangiectasie (giọng Pháp chuẩn): /telɑ̃ʒjɛktazi/.
télangiectasie là giống đực hay giống cái?
télangiectasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).