tégénaire
danh từ giống cái (f)
/te.ʒe.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
tégénaire nghĩa là nhện nhà.
Nghĩa của tégénaire
Danh từ · giống cái
- Động vật học Nhện nhà.
Dạng từ của tégénaire
Đi với mạo từ: une tégénaire · la tégénaire
| Số nhiều | tégénaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ one of multiple species of funnel weaver spider, either currently or formerly in the genus Tegenaria
Câu hỏi thường gặp
tégénaire nghĩa là gì?
tégénaire (danh từ) nghĩa là nhện nhà.
tégénaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tégénaire (giọng Pháp chuẩn): /te.ʒe.nɛʁ/.
tégénaire là giống đực hay giống cái?
tégénaire là danh từ giống cái (dùng với une, la).