typologie
typologie nghĩa là loại hình học, hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình.
Nghĩa của typologie
Danh từ · giống cái
- Loại hình học.
- Hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình.
- Typologie des régimes politiqueshệ thống các kiểu chế độ chính trị
Dạng từ của typologie
Đi với mạo từ: une typologie · la typologie
| Số nhiều | typologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typology, genre
Câu hỏi thường gặp
typologie nghĩa là gì?
typologie (danh từ) nghĩa là loại hình học, hệ thống các kiểu, hệ thống loại hình.
typologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typologie (giọng Pháp chuẩn): /ti.pɔ.lɔ.ʒi/.
typologie là giống đực hay giống cái?
typologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).