ténopathie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
ténopathie nghĩa là bệnh gân.
Nghĩa của ténopathie
Danh từ · giống cái
- Y học Bệnh gân.
Dạng từ của ténopathie
Đi với mạo từ: une ténopathie · la ténopathie
| Số nhiều | ténopathies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tenopathy
Câu hỏi thường gặp
ténopathie nghĩa là gì?
ténopathie (danh từ) nghĩa là bệnh gân.
ténopathie là giống đực hay giống cái?
ténopathie là danh từ giống cái (dùng với une, la).