TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

téléga

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

téléga nghĩa là xe ngựa chở hàng.

Nghĩa của téléga

Danh từ · giống cái

  1. Xe ngựa chở hàng (bốn bánh ở Nga xưa).

Dạng từ của téléga

Đi với mạo từ: une téléga · la téléga

Câu hỏi thường gặp

téléga nghĩa là gì?

téléga (danh từ) nghĩa là xe ngựa chở hàng.

téléga là giống đực hay giống cái?

téléga là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.