TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tuthie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

tuthie nghĩa là kẽm oxit.

Nghĩa của tuthie

Danh từ · giống cái

  1. Hóa học Kẽm oxit (hình thành trong khi xử lý quặng chì).

Dạng từ của tuthie

Đi với mạo từ: une tuthie · la tuthie

Câu hỏi thường gặp

tuthie nghĩa là gì?

tuthie (danh từ) nghĩa là kẽm oxit.

tuthie là giống đực hay giống cái?

tuthie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.