typhon
danh từ giống đực (m)
/ti.fɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
typhon nghĩa là cơn bão.
Nghĩa của typhon
Danh từ · giống đực
- Cơn bão.
Dạng từ của typhon
Đi với mạo từ: un typhon · le typhon
| Số nhiều | typhons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tropical cyclone, typhoon (hurricane in the Pacific)
Câu hỏi thường gặp
typhon nghĩa là gì?
typhon (danh từ) nghĩa là cơn bão.
typhon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typhon (giọng Pháp chuẩn): /ti.fɔ̃/.
typhon là giống đực hay giống cái?
typhon là danh từ giống đực (dùng với un, le).