TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

télé-enseignement

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

télé-enseignement nghĩa là Sự giảng dạy từ xa (qua vô tuyến...).

Nghĩa của télé-enseignement

Danh từ · giống đực

  1. Sự giảng dạy từ xa (qua vô tuyến...).

Dạng từ của télé-enseignement

Đi với mạo từ: un télé-enseignement · le télé-enseignement

Câu hỏi thường gặp

télé-enseignement nghĩa là gì?

télé-enseignement (danh từ) nghĩa là Sự giảng dạy từ xa (qua vô tuyến...).

télé-enseignement là giống đực hay giống cái?

télé-enseignement là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.