turonien
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
turonien nghĩa là kỳ tueoni, bậc turoni.
Nghĩa của turonien
Danh từ · giống đực
- Địa lý, địa chất Kỳ tueoni; bậc turoni.
Tính từ
- Xem danh từ giống đực
Dạng từ của turonien
Đi với mạo từ: un turonien · le turonien
| Số nhiều | turoniens |
| Giống cái | turonienne |
| Giống cái số nhiều | turoniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Turonian
Câu hỏi thường gặp
turonien nghĩa là gì?
turonien (danh từ, tính từ) nghĩa là kỳ tueoni, bậc turoni.
turonien là giống đực hay giống cái?
turonien là danh từ giống đực (dùng với un, le).