tyrannosaure
danh từ giống đực (m)
/ti.ʁa.nɔ.zɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
tyrannosaure nghĩa là khủng long bạo chúa.
Nghĩa của tyrannosaure
Danh từ · giống đực
- Khủng long bạo chúa.
Dạng từ của tyrannosaure
Đi với mạo từ: un tyrannosaure · le tyrannosaure
| Số nhiều | tyrannosaures |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tyrannosaur
Câu hỏi thường gặp
tyrannosaure nghĩa là gì?
tyrannosaure (danh từ) nghĩa là khủng long bạo chúa.
tyrannosaure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tyrannosaure (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʁa.nɔ.zɔʁ/.
tyrannosaure là giống đực hay giống cái?
tyrannosaure là danh từ giống đực (dùng với un, le).