TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

tyranniser

/ti.ʁa.ni.ze/ giọng máy của trình duyệt

tyranniser nghĩa là hà hiếp, áp chế.

Nghĩa của tyranniser

Ngoại động từ

  1. Hà hiếp, áp chế; hành hạ.
    • Roi qui tyrannisait ses sujetstên vua áp chế thần dân
    • Tyranniser ses enfantshành hạ con cái

Chia động từ tyranniser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tyranniséHiện tại phân từ: tyrannisant

Hiện tại présent

  • je tyrannise
  • tu tyrannises
  • il/elle tyrannise
  • nous tyrannisons
  • vous tyrannisez
  • ils/elles tyrannisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tyrannisé
  • tu as tyrannisé
  • il/elle a tyrannisé
  • nous avons tyrannisé
  • vous avez tyrannisé
  • ils/elles ont tyrannisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je tyrannisais
  • tu tyrannisais
  • il/elle tyrannisait
  • nous tyrannisions
  • vous tyrannisiez
  • ils/elles tyrannisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tyranniserai
  • tu tyranniseras
  • il/elle tyrannisera
  • nous tyranniserons
  • vous tyranniserez
  • ils/elles tyranniseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je tyranniserais
  • tu tyranniserais
  • il/elle tyranniserait
  • nous tyranniserions
  • vous tyranniseriez
  • ils/elles tyranniseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je tyrannise
  • que tu tyrannises
  • qu'il/elle tyrannise
  • que nous tyrannisions
  • que vous tyrannisiez
  • qu'ils/elles tyrannisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tyrannisai
  • tu tyrannisas
  • il/elle tyrannisa
  • nous tyrannisâmes
  • vous tyrannisâtes
  • ils/elles tyrannisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • tyrannise (tu)
  • tyrannisons (nous)
  • tyrannisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với tyranniser

  • Tom est tyrannisé par Marie. Tom đang bị Mary bắt nạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1697370

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tyrannise

Câu hỏi thường gặp

tyranniser nghĩa là gì?

tyranniser (ngoại động từ) nghĩa là hà hiếp, áp chế.

tyranniser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tyranniser (giọng Pháp chuẩn): /ti.ʁa.ni.ze/.

Chia động từ tyranniser ở thì hiện tại thế nào?

je tyrannise, tu tyrannises, il/elle tyrannise, nous tyrannisons, vous tyrannisez, ils/elles tyrannisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.