turlurette
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
turlurette nghĩa là đoạn điệp.
Nghĩa của turlurette
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Đoạn điệp (của một số bài hát).
Dạng từ của turlurette
Đi với mạo từ: une turlurette · la turlurette
| Số nhiều | turlurettes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A kind of guitar used in the 14th century
Câu hỏi thường gặp
turlurette nghĩa là gì?
turlurette (danh từ) nghĩa là đoạn điệp.
turlurette là giống đực hay giống cái?
turlurette là danh từ giống cái (dùng với une, la).