turlutaine
danh từ giống cái (f)
/tyʁ.ly.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
turlutaine nghĩa là thói tật.
Nghĩa của turlutaine
Danh từ · giống cái
- Thân mật Điều luôn mồm lặp lại.
- Thân mật Thói tật.
- Chacun a sa turlutainemỗi người có tật riêng của mình
Dạng từ của turlutaine
Đi với mạo từ: une turlutaine · la turlutaine
Câu hỏi thường gặp
turlutaine nghĩa là gì?
turlutaine (danh từ) nghĩa là thói tật.
turlutaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của turlutaine (giọng Pháp chuẩn): /tyʁ.ly.tɛn/.
turlutaine là giống đực hay giống cái?
turlutaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).