TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

téléguider

/telegide/ giọng máy của trình duyệt

téléguider nghĩa là hướng dẫn từ xa.

Nghĩa của téléguider

Ngoại động từ

  1. Hướng dẫn từ xa.
    • Téléguider une fuséehướng dẫn một tên lửa từ xa

Chia động từ téléguider

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: téléguidéHiện tại phân từ: téléguidant

Hiện tại présent

  • je téléguide
  • tu téléguides
  • il/elle téléguide
  • nous téléguidons
  • vous téléguidez
  • ils/elles téléguident

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai téléguidé
  • tu as téléguidé
  • il/elle a téléguidé
  • nous avons téléguidé
  • vous avez téléguidé
  • ils/elles ont téléguidé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je téléguidais
  • tu téléguidais
  • il/elle téléguidait
  • nous téléguidions
  • vous téléguidiez
  • ils/elles téléguidaient

Tương lai đơn futur simple

  • je téléguiderai
  • tu téléguideras
  • il/elle téléguidera
  • nous téléguiderons
  • vous téléguiderez
  • ils/elles téléguideront

Điều kiện conditionnel présent

  • je téléguiderais
  • tu téléguiderais
  • il/elle téléguiderait
  • nous téléguiderions
  • vous téléguideriez
  • ils/elles téléguideraient

Giả định subjonctif présent

  • que je téléguide
  • que tu téléguides
  • qu'il/elle téléguide
  • que nous téléguidions
  • que vous téléguidiez
  • qu'ils/elles téléguident

Quá khứ đơn passé simple

  • je téléguidai
  • tu téléguidas
  • il/elle téléguida
  • nous téléguidâmes
  • vous téléguidâtes
  • ils/elles téléguidèrent

Mệnh lệnh impératif

  • téléguide (tu)
  • téléguidons (nous)
  • téléguidez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to control by remote control; to orchestrate

Câu hỏi thường gặp

téléguider nghĩa là gì?

téléguider (ngoại động từ) nghĩa là hướng dẫn từ xa.

téléguider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của téléguider (giọng Pháp chuẩn): /telegide/.

Chia động từ téléguider ở thì hiện tại thế nào?

je téléguide, tu téléguides, il/elle téléguide, nous téléguidons, vous téléguidez, ils/elles téléguident.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.