télégénique
/te.le.ʒe.nik/ giọng máy của trình duyệt
télégénique nghĩa là ăn hình.
Nghĩa của télégénique
Tính từ
- Ăn hình (tôn thêm vẻ đẹp... khi lên màn truyền hình...).
Dạng từ của télégénique
| Số nhiều | télégéniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ telegenic
Câu hỏi thường gặp
télégénique nghĩa là gì?
télégénique (tính từ) nghĩa là ăn hình.
télégénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của télégénique (giọng Pháp chuẩn): /te.le.ʒe.nik/.