téléinformatique
téléinformatique nghĩa là kỹ thuật viễn tin.
Nghĩa của téléinformatique
Danh từ · giống cái
- Kỹ thuật viễn tin.
Dạng từ của téléinformatique
Đi với mạo từ: une téléinformatique · la téléinformatique
| Số nhiều | téléinformatiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teleprocessing; teleinformatics
- Tính từ teleinformatic
Câu hỏi thường gặp
téléinformatique nghĩa là gì?
téléinformatique (danh từ) nghĩa là kỹ thuật viễn tin.
téléinformatique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của téléinformatique (giọng Pháp chuẩn): /te.le.ɛ̃.fɔʁ.ma.tik/.
téléinformatique là giống đực hay giống cái?
téléinformatique là danh từ giống cái (dùng với une, la).