typé
/ti.pe/ giọng máy của trình duyệt
typé nghĩa là đúng kiểu.
Nghĩa của typé
Tính từ
- Đúng kiểu.
- Personnage fortement typénhân vật đúng kiểu
Dạng từ của typé
| Số nhiều | typés |
| Giống cái | typée |
| Giống cái số nhiều | typées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stereotypical
Câu hỏi thường gặp
typé nghĩa là gì?
typé (tính từ) nghĩa là đúng kiểu.
typé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của typé (giọng Pháp chuẩn): /ti.pe/.