téléradiographie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
téléradiographie nghĩa là Phép chụp tia X từ xa.
Nghĩa của téléradiographie
Danh từ · giống cái
- Y học Phép chụp tia X từ xa.
Dạng từ của téléradiographie
Đi với mạo từ: une téléradiographie · la téléradiographie
| Số nhiều | téléradiographies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teleradiography
Câu hỏi thường gặp
téléradiographie nghĩa là gì?
téléradiographie (danh từ) nghĩa là Phép chụp tia X từ xa.
téléradiographie là giống đực hay giống cái?
téléradiographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).