téléréalité
danh từ giống cái (f)
/teleʁealite/ giọng máy của trình duyệt
téléréalité nghĩa là truyền hình thực tế.
Nghĩa của téléréalité
Danh từ · giống cái
- Truyền hình Truyền hình thực tế.
Dạng từ của téléréalité
Đi với mạo từ: une téléréalité · la téléréalité
| Số nhiều | téléréalités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reality television
Câu hỏi thường gặp
téléréalité nghĩa là gì?
téléréalité (danh từ) nghĩa là truyền hình thực tế.
téléréalité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của téléréalité (giọng Pháp chuẩn): /teleʁealite/.
téléréalité là giống đực hay giống cái?
téléréalité là danh từ giống cái (dùng với une, la).