téléscripteur
danh từ giống đực (m)
/te.les.kʁip.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
téléscripteur nghĩa là Như télétype.
Nghĩa của téléscripteur
Danh từ · giống đực
- Như télétype.
Dạng từ của téléscripteur
Đi với mạo từ: un téléscripteur · le téléscripteur
| Số nhiều | téléscripteurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teleprinter, teletype
Câu hỏi thường gặp
téléscripteur nghĩa là gì?
téléscripteur (danh từ) nghĩa là Như télétype.
téléscripteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của téléscripteur (giọng Pháp chuẩn): /te.les.kʁip.tœʁ/.
téléscripteur là giống đực hay giống cái?
téléscripteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).